Muối natri tetra của axit amino trimetylen phosphonic (ATMP·Na4) CAS 20592-85-2

Tetra Sodium Salt of Amino Trimethylene Phosphonic Acid (ATMP·Na4) – High-efficiency scale and corrosion inhibitor
ATMP·Na4 (CAS 20592-85-2) là chất ức chế cáu cặn và ăn mòn hiệu quả cao, được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống làm mát công nghiệp và xử lý nước mỏ dầu. Là nhà cung cấp đáng tin cậy tại Trung Quốc, Integratechem cung cấp ATMP·Na4 chất lượng cao với giá cả cạnh tranh và tùy chọn cung cấp số lượng lớn.

Muối natri tetra của axit amino trimetylen phosphonic (ATMP·Na4) CAS 20592-85-2 - Chi tiết sản phẩm

CAS: 20592-85-2
Tên gọi khác: ATMP·Na4; ATMP-Na4; Muối Tetranatri của Axit Aminotri(Methylene Phosphonic); Muối Tetranatri ATMP; Muối Tetranatri của Axit AminoTrimethylene Phosphonic
Công thức phân tử: C₃H₈NO₉P₃Na₄
Khối lượng phân tử: 386,98

Tổng quan sản phẩm

ATMP·Na4 (CAS 20592-85-2), thường được gọi là ATMP·Na4 hoặc ATMP-Na4, là một dẫn xuất axit photphoric hiệu quả cao được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống xử lý nước. Là muối tetranatri của Axit Amino Trimethylene Phosphonic, ATMP·Na4 đặc biệt hiệu quả trong việc ngăn ngừa sự hình thành cặn trong các hệ thống làm mát công nghiệp.

Integratechem là nhà cung cấp ATMP-Na4 đáng tin cậy, cung cấp ATMP·Na4 chất lượng cao với giá cả cạnh tranh. Chúng tôi cung cấp số lượng lớn và dịch vụ giao hàng toàn cầu đáng tin cậy để đáp ứng nhu cầu công nghiệp của bạn.

Ứng dụng của muối natri tetra của axit amino trimetylen photphonic

Muối Tetrasodium ATMP được sử dụng rộng rãi để ngăn ngừa sự hình thành cặn, đặc biệt là canxi cacbonat, trong nhiều hệ thống nước khác nhau. Các ứng dụng chính bao gồm:

  • Hệ thống làm mát công nghiệp: Được sử dụng trong các nhà máy điện, nhà máy lọc dầu và xử lý nước mỏ dầu như một chất ức chế cáu cặn , không giống như PBTC vừa có tác dụng ức chế cáu cặn vừa ức chế ăn mòn .
  • Hiệu ứng hiệp đồng: Ngoài ra, ATMP·Na4 hoạt động hiệu quả với các chất phụ gia khác trong điều kiện trung tính đến axit, và điều quan trọng là nó không giải phóng amoniac trong quá trình sử dụng.
  • Ngăn ngừa ăn mòn: Hơn nữa , trong các giải pháp xử lý nước tuần hoàn, ATMP·Na4 thường được kết hợp với HPAA . Sự kết hợp chiến lược này giải quyết hiệu quả hai thách thức chính trong hệ thống nước: đóng cặn và ăn mòn.

Thông số kỹ thuật của muối natri tetra của axit amino trimetylen photphonic

Tham sốGiá trị
Vẻ bề ngoàichất lỏng trong suốt không màu hoặc màu vàng nhạt
Nội dung hoạt động (ATMP)29.4-32.4%
Hàm lượng hoạt chất (ATMP·Na₄)38.0-42.0%
Độ pH (dung dịch 1%)6.5-7.5
Sắt, tính theo Fe (ppm)35.0 max
Mật độ (20°C, g/cm³)1.36 min

Tùy chọn đóng gói

Để đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng, Integratechem cung cấp các tùy chọn đóng gói linh hoạt cho Muối Natri Tetra của Axit Aminotri(Methylene Phosphonic):

  • Thùng nhựa 200 lít
  • IBC (1000L)
  • Có sẵn số lượng lớn theo yêu cầu.

Hướng dẫn bảo quản

Bảo quản ATMP·Na4 ở nơi khô ráo, thoáng mát và có gió trong nhà. Luôn luôn cẩn thận khi sử dụng và tham khảo Bảng dữ liệu an toàn vật liệu (MSDS) để biết hướng dẫn xử lý chi tiết.

Danh mục: Chất tạo phức

Từ khóa nổi bật: chất ức chế cáu cặn phosphonate, axit phosphonic, xử lý nước tuần hoàn , xử lý nước làm mát , xử lý nước mỏ dầu , chất ức chế cáu cặn

Gửi yêu cầu

Facebook
Twitter
LinkedIn

Sản phẩm liên quan

Scroll to Top