【Diisobutyl DBE】Còn được gọi là DBE-IB và Diisobutyl Ester (DBE-IB) hoặc Diisobutyl DBE (DBE-IB)

Diisobutyl DBE (DBE-IB) là este diisobutyl hỗn hợp của axit succinic, axit glutaric và axit adipic. Nó có đặc điểm là ít mùi, áp suất hơi thấp, khả năng phân hủy sinh học, độ ổn định nhiệt và thủy phân tuyệt vời. DBE-IB được sử dụng làm chất hỗ trợ kết tụ trong lớp phủ gốc nước, làm dung môi trong lớp phủ dung môi và mực in, và làm dung môi làm sạch. 1. Mô tả sản phẩm 2. Đặc điểm kỹ thuật 3. Đặc điểm 4. Ứng dụng & Ưu điểm 5. Đóng gói / Lưu trữ / Vận chuyển

【Diisobutyl DBE】Còn được gọi là DBE-IB và Diisobutyl Ester (DBE-IB) hoặc Diisobutyl DBE (DBE-IB) - Chi tiết sản phẩm

1. Mô tả sản phẩm

Diisobutyl DBE, còn được gọi là DBE-IB hoặc Diisobutyl Ester và diisobutyl dibasic ester, là một hỗn hợp diisobutyl este bao gồm diisobutyl succinate, diisobutyl glutarate và diisobutyl adipate . Hợp chất đa năng này có đặc điểm là ít mùi, áp suất hơi thấp, khả năng phân hủy sinh học và độ ổn định nhiệt và thủy phân đặc biệt. Diisobutyl DBE có khả năng hòa tan nhiều loại nhựa khác nhau và có thể trộn lẫn với hầu hết các dung môi hữu cơ, khiến nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho nhiều ứng dụng khác nhau. Ở Trung Quốc, Diisobutyl DBE thường được các nhà sản xuất và nhà cung cấp sử dụng làm chất hỗ trợ kết dính trong sơn gốc nước, cũng như dung môi trong sơn gốc dung môi và mực in. Ngoài ra, nó còn có tác dụng hiệu quả như một dung môi làm sạch. Đối với các doanh nghiệp tìm kiếm nguồn hàng số lượng lớn, các nhà cung cấp Diisobutyl DBE đáng tin cậy, bao gồm cả những nhà máy chuyên dụng, luôn sẵn sàng đáp ứng nhu cầu công nghiệp.

2. Thông tin hóa học

  • Tên hóa học : Diisobutyl DBE
  • Từ đồng nghĩa : DBE-IB; Diisobutyl Ester (DBE-IB); Diisobutyl DBE (DBE-IB); Diisobutyl Dibasic Ester; Hỗn hợp Diisobutyl Succinate, Diisobutyl Glutarate và Diisobutyl Adipate
  • Công thức phân tử : C₄H₉OOC(CH₂)ₙCOOC₄H₉ (n = 2, 3, 4)
  • Số CAS : 925-06-4, 71195-64-7, 141-04-8
  • Số EINECS : 213-113-7, 275-257-7, 205-450-3
  • Của cải :
    • Điểm sôi : 253-295°C
    • Điểm đóng băng : -55°C
    • Điểm chớp cháy : 133°C (272°F)

3. Thông số kỹ thuật của Diisobutyl DBE

  • Ngoại quan : Chất lỏng nhờn không màu, trong suốt
  • Hàm lượng Ester (%): ≥ 99
  • Sắc độ (Pt-Co): ≤ 25
  • Giá trị axit (mg KOH/g): ≤ 1.0
  • Độ ẩm (%): ≤ 0,1
  • Mật độ (20°C, g/cm³): 0,958-0,960

4. Đặc điểm của DBE-IB

    • Điểm sôi : 253-295°C
    • Áp suất hơi (mmHg, 20°C) : 0,01
    • Mật độ (20°C, g/cm³) : 0,958-0,960
    • Điểm chớp cháy : 133°C (272°F)
    • Độ hòa tan trong nước : Tối đa 0,1 wt% ở 25°C
    • Chiết suất (ηD25) : 1,427–1,428

    5. Ứng dụng và ưu điểm của Diisobutyl DBE

    【Diisobutyl DBE】, also known as DBE-IB and Diisobutyl Ester (DBE-IB) or Diisobutyl DBE (DBE-IB), offers valuable properties including low odor, low vapor pressure, biodegradability, and remarkable stability. It serves as an effective coalescing aid in waterborne coatings, and manufacturers widely use it as a solvent in solvent-based coatings and printing inks. Additionally, its excellent compatibility with other compounds makes it a reliable choice for various cleaning applications.

    6. Đóng gói, lưu trữ và vận chuyển

    We package 【Diisobutyl DBE】, also known as DBE-IB and Diisobutyl Ester (DBE-IB) or Diisobutyl DBE (DBE-IB), in 200L drums (net weight 200kg/drum), IBC totes, Flexitanks, and ISO tanks. For optimal storage, keep the product in a dry, cool, and well-ventilated area. Ensure you tightly close all containers and avoid mixing the contents with strong oxidants, acids, and alkalis. During transportation, take adequate precautions to prevent severe impacts and exposure to rain.

    The industry recognizes Integratechem Co as one of China’s leading manufacturers and suppliers specializing in high-quality Diisobutyl DBE (DBE-IB). With extensive experience and professional manufacturing facilities, we commit to delivering effective solutions for your industrial needs. Please feel free to contact us for bulk orders.

    Thể loại: Este axit dibasic hỗn hợp

    Thẻ phổ biến: nhà sản xuất, nhà máy, Coalescing Aid , Diisobutyl Ester , Dung môi có điểm sôi cao , Dung môi cho lớp phủ

    Liên kết liên quan: Dibasic Ester (DBE) , Dibasic Ester (DBE) Số CAS 95481-62-2 Còn được gọi là DBE dibasic ester hoặc Dibasic Ester (DBE) , 【Dimethyl Glutarate】Số CAS 1119-40-0 Còn được gọi là DBE-5 dibasic ester và Glutaric acid dimethyl ester , Dimethyl Succinate (Số CAS 106-65-0) , Dimethyl Maleate , Trang chủ

    Gửi yêu cầu

    Facebook
    Twitter
    LinkedIn

    Sản phẩm liên quan

    Scroll to Top